Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disownable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể bị từ chối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be disowned.
2
Vì vậy, có một hình phạt là bị từ chối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
For which there is a penalty of being disowned.
Nguồn gốc
(etymology)
disown
+
-able
AI
1
Có thể bị từ chối
2
Vì vậy
1
Có thể bị từ chối
2
Vì vậy
1
Có thể bị từ chối
2
Vì vậy