Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sa thảiđộng từngoại động từ (transitive)To discharge; to end the employment or service of.
- Cho giải tán, cho vềđộng từngoại động từ (transitive)To order to leave.
- Xua tan, gạt bỏđộng từngoại động từ (transitive)To dispel; to rid one’s mind of.
- Bác bỏ, gạt điđộng từngoại động từ (transitive)To reject; to refuse to accept.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dismissNguyên thể (infinitive)
- dismissesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dismissedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dismissingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dismiss sb/sthloại bỏ, gạt bỏ ai/cái gìto dismiss a suggestion/a claim/an idealoại bỏ một gợi ý/một yêu cầu/một ý tưởng
- dismiss sb/sth as sthloại bỏ ai/cái gì vì cho rằng là cái gìHe dismissed the opinion polls as worthless.Anh ta gạt bỏ các cuộc thăm dò ý kiến vì cho rằng chúng vô giá trị.
- dismiss sthgạt bỏ điều gìDismissing her fears, she climbed higher.Gạt bỏ nỗi sợ hãi, cô ấy leo cao hơn.
- dismiss sb/sth from sthxóa ai/cái gì khỏi cái gìHe dismissed her from his mind.Anh ấy xóa hình bóng cô ấy khỏi tâm trí.
- dismiss sb (from sth)sa thải ai (khỏi việc gì)
- dismiss sbcho ai lui, cho phép ai rời đi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dismiss a case | Bác bỏ một vụ án | |
| dismiss a charge | Hủy bỏ lời buộc tội | |
| dismiss an appeal | Bác đơn kháng cáo | |
| dismiss an idea | Gạt bỏ một ý kiến | |
| dismiss someone from | Sa thải ai khỏi | |
| dismiss appeals | Bác bỏ kháng cáo | |
| dismiss a batsman | Loại người đánh bóng | |
| dismiss someone unfairly | Sa thải ai bất công |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Coi thường
- ngoại động từ (transitive)Coi thường, không xem xétTo invalidate; to treat as unworthy of serious consideration.
Họ từ (word family)
cùng gốc dismissNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Công ty đã sa thải tôi sau chưa đầy một năm.
- .Các binh sĩ được giải tán sau cuộc diễu hành.
- .Anh ấy gạt bỏ mọi ý nghĩ về việc diễn xuất trở lại.
Xuất hiện ở từ khác
- calltrái nghĩaGiải tán, cho về.
- canđồng nghĩaTừ trang trọng hơn và có thể dùng trong văn bản chính thức.
- discountđồng nghĩaGạt bỏ ý kiến hoặc ý tưởng mà không xem xét kỹ.
- fiređồng nghĩasa thải (trang trọng hơn)
- removeđồng nghĩasa thải, cho nghỉ việc
- termđồng nghĩaTừ trang trọng, thường dùng trong thông báo hoặc văn bản chính thức.