Dịch

dismiss

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sa thảiđộng từngoại động từ (transitive)To discharge; to end the employment or service of.
  2. Cho giải tán, cho vềđộng từngoại động từ (transitive)To order to leave.
  3. Xua tan, gạt bỏđộng từngoại động từ (transitive)To dispel; to rid one’s mind of.
  4. Bác bỏ, gạt điđộng từngoại động từ (transitive)To reject; to refuse to accept.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dismissNguyên thể (infinitive)
  2. dismissesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dismissedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dismissingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dismiss sb/sthloại bỏ, gạt bỏ ai/cái gìto dismiss a suggestion/a claim/an idealoại bỏ một gợi ý/một yêu cầu/một ý tưởng
  • dismiss sb/sth as sthloại bỏ ai/cái gì vì cho rằng là cái gìHe dismissed the opinion polls as worthless.Anh ta gạt bỏ các cuộc thăm dò ý kiến vì cho rằng chúng vô giá trị.
  • dismiss sthgạt bỏ điều gìDismissing her fears, she climbed higher.Gạt bỏ nỗi sợ hãi, cô ấy leo cao hơn.
  • dismiss sb/sth from sthxóa ai/cái gì khỏi cái gìHe dismissed her from his mind.Anh ấy xóa hình bóng cô ấy khỏi tâm trí.
  • dismiss sb (from sth)sa thải ai (khỏi việc gì)
  • dismiss sbcho ai lui, cho phép ai rời đi

Cụm từ (phrase)

dismiss a caseBác bỏ một vụ án
dismiss a chargeHủy bỏ lời buộc tội
dismiss an appealBác đơn kháng cáo
dismiss an ideaGạt bỏ một ý kiến
dismiss someone fromSa thải ai khỏi
dismiss appealsBác bỏ kháng cáo
dismiss a batsmanLoại người đánh bóng
dismiss someone unfairlySa thải ai bất công

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Coi thường
  1. ngoại động từ (transitive)Coi thường, không xem xétTo invalidate; to treat as unworthy of serious consideration.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sa thải

Nguồn gốc (etymology)

dis-miss

  1. từ tiếng Latinhdimissus“sent away, dismissed, banished”

Ví dụ

  • .Công ty đã sa thải tôi sau chưa đầy một năm.
  • .Các binh sĩ được giải tán sau cuộc diễu hành.
  • .Anh ấy gạt bỏ mọi ý nghĩ về việc diễn xuất trở lại.

AI