Dịch

dismissal

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hành động sa thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of sending someone away.
  2. Sự sa thải, sự cách chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deprivation of office; the fact or process of being fired from employment or stripped of rank.
  3. Thông báo sa thải, quyết định sa thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written or spoken statement of such an act.
  4. Sự trả tự do, sự phóng thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Release from confinement; liberation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dismissalDạng gốc (base form)
  2. dismissalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

instant dismissalSa thải ngay lập tức
threaten someone with dismissalĐe dọa sa thải ai đó
unfair dismissaldanh từSa thải vô lý
wrongful dismissaldanh từSa thải trái pháp luật
summary dismissaldanh từSa thải ngay lập tức
constructive dismissaldanh từHành động hoặc hành vi buộc nhân viên phải từ chức bằng cách tạo ra một môi trường làm việc thù địch
letter of dismissalChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự gạt bỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự gạt bỏ, sự xem nhẹRemoval from consideration; putting something out of one's mind, mentally disregarding something or someone.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , . Keeson's ; .Tuy nhiên, không ai muốn dính dáng gì đến ông ta, vì mệnh lệnh của ông Keeson về các phương diện đó rất nghiêm ngặt; ông từng nhiều lần đe dọa sa thải ngay lập tức bất kỳ nhân viên nào nếu phát hiện đi cùng một trong những tay cò mồi này.
  • ?Lý do cho việc sa thải cô ấy là gì?
  • .Người quản lý đe dọa sẽ sa thải anh ta.

AI