Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hành động sa thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of sending someone away.
- Sự sa thải, sự cách chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deprivation of office; the fact or process of being fired from employment or stripped of rank.
- Thông báo sa thải, quyết định sa thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written or spoken statement of such an act.
- Sự trả tự do, sự phóng thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Release from confinement; liberation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dismissalDạng gốc (base form)
- dismissalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| instant dismissal | Sa thải ngay lập tức | |
| threaten someone with dismissal | Đe dọa sa thải ai đó | |
| unfair dismissaldanh từ | danh từ | Sa thải vô lý |
| wrongful dismissaldanh từ | danh từ | Sa thải trái pháp luật |
| summary dismissaldanh từ | danh từ | Sa thải ngay lập tức |
| constructive dismissaldanh từ | danh từ | Hành động hoặc hành vi buộc nhân viên phải từ chức bằng cách tạo ra một môi trường làm việc thù địch |
| letter of dismissal | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự gạt bỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự gạt bỏ, sự xem nhẹRemoval from consideration; putting something out of one's mind, mentally disregarding something or someone.
Xuất hiện ở từ khác
- appointmenttrái nghĩaSự sa thải hoặc miễn nhiệm khỏi chức vụ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dismissalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , . Keeson's ; .Tuy nhiên, không ai muốn dính dáng gì đến ông ta, vì mệnh lệnh của ông Keeson về các phương diện đó rất nghiêm ngặt; ông từng nhiều lần đe dọa sa thải ngay lập tức bất kỳ nhân viên nào nếu phát hiện đi cùng một trong những tay cò mồi này.
- ?Lý do cho việc sa thải cô ấy là gì?
- .Người quản lý đe dọa sẽ sa thải anh ta.