Nghĩa chính
- Thô bạo, tùy tiệntính từShowing disregard, indicating rejection, serving to dismiss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dismissiveDạng gốc (base form)
- more dismissiveSo sánh hơn (comparative)
- most dismissiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dismissive (of sb/sth)coi thường ai/cái gì
Ví dụ
- .Bạn đã tỏ ra quá lạnh nhạt với tôi.
- .Cô ấy hơi có vẻ bất cần.
- .Igor tỏ ra vô cùng thờ ơ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa