Dịch

contemptuous

C2tính từ (adjective)
UK/kənˈtɛm(p).tʃəs/US/kənˈtɛmp.t͡ʃu.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thể hiện sự khinh thườngtính từShowing contempt; expressing disdain; showing a lack of respect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contemptuousDạng gốc (base form)
  2. more contemptuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most contemptuousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contemptuous of sb/sthkhinh thường ai/cái gìHe was contemptuous of everything I did.Anh ta khinh thường mọi điều tôi làm.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng khinh
  1. Đáng khinh, đáng khinh bỉWorthy of contempt; contemptible.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcontemptus

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .[…] fellow-diners ?Sự chuyển đổi nhanh nhất và hấp dẫn nhất trong bản tính con người là sự thay đổi khi cơn đói được xoa dịu […] Liệu những người cùng ăn kia có phải là những kẻ vô hại nhưng tinh tế, những kẻ tham ăn và ngoại hình khiến anh nổi giận đầy khinh thường khi vừa đến chăng?
  • . , , " ." " Attorney's .Nghị sĩ Noble cho biết bà quan ngại sâu sắc về 'vụ bê bối đáng khinh về tình dục và lạm dụng trẻ em của người lớn'. Noble đã kêu gọi cộng đồng 'ủng hộ nỗ lực của Văn phòng Công tố quận Suffolk trong việc làm sáng tỏ tình huống đáng khinh này'.
  • cái nhìn khinh khỉnh

AI