Dịch

slighting

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slightđộng từThe full or partial demolition of a fortification.
  2. Khinh thường, coi nhẹtính từIn the manner of a slight; belittling, deprecative
  3. Hành động coi nhẹ hoặc lạnh lùngdanh từThe act of giving a slight or snub.
  4. Hành động bỏ qua hoặc bỏ bê một ai đó hoặc một cái gì đó; rộng hơn là bỏ bêdanh từAn act of ignoring or neglecting someone or something; more broadly neglect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slightingDạng gốc (base form)
  2. slightingsSố nhiều (plural)
  3. more slightingSo sánh hơn (comparative)
  4. most slightingSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động từ chối ai đó hoặc cái gì đó
  1. Hành động từ chối ai đó hoặc cái gì đó; sự từ chốiThe action of rejecting someone or something; rejection.

Họ từ (word family)

cùng gốc slighting

Ví dụ

  • một nhận xét khinh thường
  • […] , […] , , , , .

AI