slighting
động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slightđộng từThe full or partial demolition of a fortification.
- Khinh thường, coi nhẹtính từIn the manner of a slight; belittling, deprecative
- Hành động coi nhẹ hoặc lạnh lùngdanh từThe act of giving a slight or snub.
- Hành động bỏ qua hoặc bỏ bê một ai đó hoặc một cái gì đó; rộng hơn là bỏ bêdanh từAn act of ignoring or neglecting someone or something; more broadly neglect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slightingDạng gốc (base form)
- slightingsSố nhiều (plural)
- more slightingSo sánh hơn (comparative)
- most slightingSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động từ chối ai đó hoặc cái gì đó
- Hành động từ chối ai đó hoặc cái gì đó; sự từ chốiThe action of rejecting someone or something; rejection.
Họ từ (word family)
cùng gốc slightingVí dụ
- một nhận xét khinh thường
- […] , […] , , , , .