Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
slightingly
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
s
l
aɪ
t
ɪ
ŋ
l
i
/
US
/ˈ
s
l
aɪ
t
ɪ
ŋ
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Coi thường, coi nhẹ, xem khinh
trạng từ
In a slighting manner; belittlingly, contemptuously.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
disparagingly
dismissively
disdainfully
deprecatively
Nguồn gốc
(etymology)
slighting
“in the manner of a slight, belittling, deprecative”
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
slightingly
slighting
Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slight
danh từ, động từ, tính từ
Từ liên quan
(related word)
slight
slighted
AI
1
Coi thường
1
Coi thường
1
Coi thường