Dịch

disparagingly

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách miệt thị, xem thườngtrạng từInsultingly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disparaginglyDạng gốc (base form)
  2. more disparaginglySo sánh hơn (comparative)
  3. most disparaginglySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc disparagingly

Ví dụ

  • door's , , " . ?"Sadie vật lộn với cái khóa cửa bị hỏng và nói một cách xem thường: "Dạo này cô có vẻ khá thân thiết với các bác sĩ nhỉ. Cô kiếm đâu ra cái thứ này vậy?
  • .Ứng cử viên đã nói về đối thủ của mình một cách miệt thị.

AI