Nghĩa chính
- Sự khinh miệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or act of contemning; the feeling or attitude of regarding someone or something as inferior, base, or worthless; scorn, disdain.
- Sự ô nhục, nỗi nhục nhãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being despised or dishonored; disgrace.
- Tội coi thường tòa án, tội bất tuân tòa ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Open disrespect or willful disobedience of the authority of a court of law or legislative body.
- Dạng rút gọn của contempt factordanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of contempt factor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contemptDạng gốc (base form)
- contemptsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- with contemptmột cách khinh bỉShe looked at him with contempt.Cô ấy nhìn anh ta với vẻ khinh bỉ.
- beneath contemptđáng khinh, không đáng để coi trọngHis treatment of his children is beneath contempt.Cách anh ta đối xử với con cái thật đáng khinh.
- in contemptbị khinh bỉPoliticians seem to be generally held in contempt by ordinary people.Các chính trị gia nói chung dường như bị người dân thường khinh bỉ.
- contempt for sb/sthsự khinh bỉ đối với ai/cái gìThey had shown a contempt for the values she thought important.Họ đã thể hiện sự khinh bỉ đối với những giá trị mà cô cho là quan trọng.
- contempt for sthsự coi thường cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beneath contemptcụm giới từ | cụm giới từ | Đáng khinh bỉ |
| contempt of courtdanh từ | danh từ | Tội coi thường tòa án |
| feel contempt | Cảm thấy khinh miệt | |
| hold someone in contempt | Khinh thường ai | |
| show contempt | Thể hiện sự khinh miệt | |
| treat with contempt | Đối xử bằng sự khinh rẻ | |
| in contemptcụm giới từ | cụm giới từ | Cố ý không vâng lời hoặc công khai thiếu tôn trọng tòa án, thẩm phán hoặc cơ quan lập pháp |
| familiarity breeds contemptcụm từ | cụm từ | Chơi chó, chó liếm mặt; chơi gà, gà mổ mắt, bụt nhà không thiêng |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc contemptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcontemptus“scorn”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Trong khi đó, Bộ trưởng Giao thông Marples đã dùng những lời lẽ ngạo mạn và thể hiện sự coi thường cá nhân đối với ngành đường sắt khi xác nhận trước Quốc hội rằng một phần ba mạng lưới sẽ bị đóng cửa ngay cả trước khi có kết quả khảo sát.
- . [ .] , .Hôm thứ Ba, ủy ban đã bỏ phiếu nhất trí đề nghị truy tố ông [Stephen K.] Bannon về tội hình sự coi thường Quốc hội do bất tuân trát đòi hầu tòa của cơ quan này, và chuyển vấn đề lên Hạ viện.
- anh ta xông lên phía trước coi thường cả nguy hiểm
Xuất hiện ở từ khác
- honortrái nghĩasự khinh thường