Dịch

sympathy

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự đồng cảm, sự thương cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of pity or sorrow for the suffering or distress of another.
  2. Lời chia buồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The formal expression of pity or sorrow for someone else's misfortune.
  3. Sự cảm thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to share the feelings of another.
  4. Sự đồng điệu, sự tương đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inclination to think or feel alike; emotional or intellectual accord; common feeling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sympathyDạng gốc (base form)
  2. sympathiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sympathy for sbsự cảm thông với ai
  • out of sympathy for sbvì thương aiShops were closed out of sympathy for the victims.Các cửa hàng đã đóng cửa vì thương các nạn nhân.
  • in sympathy with sb/sthđồng tình với ai/cái gìThe seamen went on strike in sympathy with the dockers.Các thủy thủ bãi công để ủng hộ những người bốc dỡ hàng.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự ủng hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Support in the form of shared feelings or opinions.

Ví dụ

  • you’ll . , , .Nếu bạn muốn tìm sự thương cảm, bạn sẽ thấy nó trong từ điển nằm giữa từ 'cứt' và 'bệnh giang mai'. Sự thương cảm có thể mang lại lợi ích trong ngắn hạn, nhưng nếu bạn trục lợi từ sự thương cảm, nó sẽ lấy đi của bạn mọi thứ về lâu dài.
  • , .Mặc dù bạn sẽ nhận được sự chia buồn của cô ấy nếu hiệp hội chung cư của bạn muốn phê duyệt trước cửa chống bão, bạn sẽ cần nỗ lực hơn để có được sự ủng hộ của cô ấy nếu sếp tại cửa hàng đĩa nhạc khổng lồ yêu cầu bạn nuôi râu dê để giúp nơi này có thêm vẻ ngoài độc lập.
  • .Bạn có sự đồng cảm của tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đồng cảm
Sự cảm thông

Nguồn gốc (etymology)

sym-“acting or considered together”-pathy“feeling”

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisympathie
  2. từ tiếng Latinh muộnsympathīa“feeling in common”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσῠμπᾰ́θειᾰsŭmpắtheiă“fellow feeling”

AI