Dịch

sympathize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng cảm, cảm thôngđộng từTo have, show or express sympathy; to be affected by feelings similar to those of another, in consequence of knowing the person to be thus affected
  2. Ủng hộ, đồng tìnhđộng từnội động từ (intransitive)To support, favour, have sympathy (with a political cause or movement, a side in a conflict / in an action).
  3. Nói lời chia buồn, an ủiđộng từngoại động từ (transitive)To say in an expression of sympathy.
  4. Cảm ứng, đồng cảmđộng từnội động từ (intransitive)To have a common feeling, as of bodily pleasure or pain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sympathizeNguyên thể (infinitive)
  2. sympathizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sympathizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sympathizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sympathize (with sb/sth)cảm thông (với ai/điều gì)I find it very hard to sympathize with him.Tôi thấy rất khó để cảm thông với anh ta.
  • sympathize with sb/sthủng hộ ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

deeply sympathizeĐồng cảm sâu sắc
sympathize with someoneĐồng cảm với ai đó

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hòa hợp
  1. nội động từ (intransitive)Hòa hợp, đồng điệu, phù hợpTo agree; to be in accord; to harmonize.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sympathy-ize

  1. mượn từ tiếng Phápsympathiser

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ can’t , .”“Tôi không thể hoàn toàn đồng cảm với mẹ bạn về mọi cảm xúc của bà ấy đối với cuộc hôn nhân này, vì tôi không nghĩ rằng mình nhận ra sự cần thiết của tiền bạc như bà ấy.”
  • […] , […] .[...] tâm trí sẽ đồng cảm sâu sắc với nỗi đau đớn và sự suy nhược của cơ thể, đến mức nó sẽ [...] quá phân tâm để tập trung vào việc thiền định.
  • . , . . , .Henry V. Gió phương nam thổi kèn cho mục đích của nó, và bằng tiếng rít trầm ngọc trong những chiếc lá, báo trước một cơn bão và một ngày gió lốc. Henry IV. Vậy thì hãy để nó đồng điệu với những kẻ thua cuộc, vì chẳng có gì là tồi tệ đối với những kẻ chiến thắng.

AI