Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cảm nhận hoặc bày tỏ lòng trắc ẩn hoặc sự thông cảm đối với (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To feel or express compassion or sympathy for (someone or something).
- Thông cảm; chia buồnđộng từnội động từ (intransitive)To sympathize; condole.
- Cùng chia buồn với; bày tỏ sự đồng cảm vớiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To offer condolences jointly with; express sympathy with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commiserateNguyên thể (infinitive)
- commiseratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- commiseratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- commiseratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- commiserate (with sb) (on/about/for/over sth)chia buồn (với ai) (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dot-commiserateđộng từ | động từ | Tìm kiếm niềm an ủi với những người khác đang thất nghiệp do bong bóng dot-com sụp đổ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thương xót
- không so sánh (not comparable)Thương xót, xót xa, tiếc thươngCommiserating, pitying, lamentful.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc commiserateVí dụ
- ái ngại cho sự không may
- thương xót ai
- .