Dịch

pity

A2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thương hạidanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of sympathy at the misfortune or suffering of someone or something.
  2. Sự khinh miệt, sự thương hại rẻ rúngdanh từkhông đếm được (uncountable)Feeling of contempt one has for someone who is hopelessly inferior.
  3. Thương hại, thương xótđộng từngoại động từ (transitive)To feel pity for (someone or something).
  4. Tiếc thật, đáng tiếcthán từEllipsis of what a pity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pityNguyên thể (infinitive)
  2. pitiesSố nhiều (plural)
  3. pitiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pityingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a pity (that…)điều đáng tiếc (là…)It's a pity that you can't stay longer.Thật đáng tiếc là bạn không thể ở lại lâu hơn.
  • a pity to do sthđiều đáng tiếc khi làm gìIt seems a pity to waste this food.Có vẻ thật đáng tiếc khi phải bỏ phí thức ăn này.
  • pity for sb/sthlòng thương hại cho ai/cái gìI could only feel pity for what they were enduring.Tôi chỉ có thể thương hại cho những gì họ đang chịu đựng.
  • pity sbthương hại aiHe pitied people who were stuck in dead-end jobs.Anh ấy thương hại những người bị mắc kẹt trong công việc không lối thoát.
  • pity sb doing sththương hại ai khi làm gìI pity her having to work such long hours.Tôi thương hại cô ấy khi phải làm việc nhiều giờ như vậy.

Cụm từ (phrase)

be a pityLà một điều đáng tiếc
feel pity forCảm thấy thương hại ai
have pity onThương xót ai
out of pityVì lòng trắc ẩn
take pity onRủ lòng thương ai
what a pitycụm từTiếc quá
self-pitydanh từSự tự thương mình
that's a pitycụm từĐồng nghĩa với too bad

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Điều đáng tiếc
  1. đếm được (countable)chỉ dùng số ít (singular only)Something regrettable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipitye
  2. từ tiếng Anglo-Normanpité
  3. từ tiếng Pháp cổpitet

Cùng gốc (doublet)pietàpiety

Ví dụ

  • .Ai thương xót kẻ nghèo khó là cho Đức Chúa mượn.
  • .Thật đáng tiếc khi bạn thấy không khỏe vì tối nay có tiệc.
  • - , .Bạn phải thương hại anh chàng - anh ta mất vợ, mẹ và công việc trong cùng một tháng.

AI