Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
what a pity
cụm từ
(phrase)
UK
/ˌ
w
ɔ
t
ə
ˈ
p
ɪ
t
ɪ
j
/
US
//ˌ
w
ʌ
t
ə
ˈ
p
ɪ
t
i
/ [ˌ
w
ɐɾ
ə
ˈ
p
ʰ
ɪ
ɾ
i
~ ˌ
w
ɜɾ
ə
ˈ
p
ʰ
ɪ
ɾ
i
]/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tiếc quá
cụm từ
Used to express regret or disappointment about an unfortunate event or piece of information.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
what a shame
Ví dụ
What
a
pity
you
can't
attend
our
party
tonight
.
What
a
pity
you
can't
dance
!
What
a
pity
that
he
fell
!
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
可惜
kě xī
Tiếc quá, đáng tiếc
AI
1
Tiếc quá
1
Tiếc quá
1
Tiếc quá