Dịch

可怜

可憐
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: khả lanh
kě lián

Nghĩa chính

  1. Đáng thương, tội nghiệppitiful
  2. Đáng thương, thảm hạipathetic
  3. Thương hại, thương xótto have pity on

Chữ và bộ thủ (character, radical)

可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly
怜
liánlanh
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)8 nét
pity, sympathize

Ví dụ

  • 。Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.

AI