Dịch

pathetic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thống thiếttính từArousing pity, sympathy, or compassion; exciting pathos.
  2. Đáng khinh, thảm hạitính từArousing scorn or contempt, often due to miserable inadequacy.
  3. Thuộc thần kinh ròng rọctính từTrochlear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patheticDạng gốc (base form)
  2. more patheticSo sánh hơn (comparative)
  3. most patheticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pathetic attemptNỗ lực đáng thương
pathetic behaviorHành vi thảm hại
pathetic excuseLời bào chữa yếu ớt
un-pathetictính từKhông thảm hại
pathetic nervedanh từDây thần kinh ròng rọc
pathetic fallacydanh từSự nhân cách hóa thiên nhiên, sự nhân cách hóa các vật vô tri

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đầy giận dữ
  1. Đầy giận dữ, nồng nànExpressing or showing anger; passionate.

Ví dụ

  • , , , , .Chúng ta vừa đến một trong những sự kiện thống thiết và vinh quang nhất trong lịch sử Israel, một sự kiện đã thánh hóa chủng tộc Lamanite bằng sức mạnh của sự tử vì đạo, và bằng máu của các nạn nhân, đã rửa sạch những tội lỗi trước đây trên chiếc áo choàng của họ.
  • 26 ? .Anh gần 26 tuổi rồi mà vẫn chưa thể giữ được một công việc tử tế? Thật thảm hại.
  • , , Texeda, .Vào một ngày Thứ Sáu Tuần Thánh nào đó, vào năm không rõ, một bài giảng đầy xúc động và thống thiết đã được linh mục John Texeda giảng trong nhà thờ về những đau khổ của Chúa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

path--etic

  1. từ tiếng Pháp trung đạipathétique
  2. từ tiếng Latinhpatheticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπαθητικόςpathētikós“subject to feeling, capable of feeling, impassioned”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI