Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thống thiếttính từArousing pity, sympathy, or compassion; exciting pathos.
- Đáng khinh, thảm hạitính từArousing scorn or contempt, often due to miserable inadequacy.
- Thuộc thần kinh ròng rọctính từTrochlear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patheticDạng gốc (base form)
- more patheticSo sánh hơn (comparative)
- most patheticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pathetic attempt | Nỗ lực đáng thương | |
| pathetic behavior | Hành vi thảm hại | |
| pathetic excuse | Lời bào chữa yếu ớt | |
| un-pathetictính từ | tính từ | Không thảm hại |
| pathetic nervedanh từ | danh từ | Dây thần kinh ròng rọc |
| pathetic fallacydanh từ | danh từ | Sự nhân cách hóa thiên nhiên, sự nhân cách hóa các vật vô tri |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đầy giận dữ
- Đầy giận dữ, nồng nànExpressing or showing anger; passionate.
Ví dụ
- , , , , .Chúng ta vừa đến một trong những sự kiện thống thiết và vinh quang nhất trong lịch sử Israel, một sự kiện đã thánh hóa chủng tộc Lamanite bằng sức mạnh của sự tử vì đạo, và bằng máu của các nạn nhân, đã rửa sạch những tội lỗi trước đây trên chiếc áo choàng của họ.
- 26 ? .Anh gần 26 tuổi rồi mà vẫn chưa thể giữ được một công việc tử tế? Thật thảm hại.
- , , Texeda, .Vào một ngày Thứ Sáu Tuần Thánh nào đó, vào năm không rõ, một bài giảng đầy xúc động và thống thiết đã được linh mục John Texeda giảng trong nhà thờ về những đau khổ của Chúa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc patheticNguồn gốc (etymology)
path--etic
- từ tiếng Pháp trung đạipathétique
- từ tiếng Latinhpatheticus
- từ tiếng Hy Lạp cổπαθητικόςpathētikós“subject to feeling, capable of feeling, impassioned”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sorryđồng nghĩathảm hại, kém cỏi đến mức đáng khinh