Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính bi cảm, sự bi thiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or property of anything which touches the feelings or excites emotions and passions, especially that which awakens tender emotions, such as pity, sorrow, and the like; contagious warmth of feeling, action, or expression; pathetic quality.
- Phép bi cảm, sự gợi cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of rhetoric in which the writer or speaker uses emotional appeals to the audience as the main form of persuasion.
- Ý đồ gợi thương cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An author's attempt to evoke a feeling of pity or sympathetic sorrow for a character.
- Sự dấn thân sâu sắc, tâm huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In theology and existentialist ethics following Kierkegaard and Heidegger, a deep and abiding commitment of the heart, as in the notion of "finding your passion" as an important aspect of a fully lived, engaged life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pathosDạng gốc (base form)
- pathosesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự đau khổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đau khổ, nỗi thống khổSuffering; the enduring of active stress or affliction.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπάθοςpáthos“suffering”
Ví dụ
- , . , ! .Cô không thể nhìn thấy, vì đôi mắt hơi trắng của cô bị che phủ bởi một lớp màng sừng. Ồ, sự bi thương khủng khiếp của cảnh tượng đó! Nhưng cô vẫn có thể nói.
- .Không thể chịu đựng nổi biệt ngữ và vẻ bi cảm giả tạo của vị địa chủ thêm nữa.
- , .Được rồi, tôi sẽ từ bỏ vẻ bi lụy này.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa