Dịch

apathy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hữngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of emotion or motivation; lack of interest or enthusiasm towards something; disinterest (in something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apathyDạng gốc (base form)
  2. apathiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

voter apathySự thờ ơ của cử tri

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápapathie
  2. từ tiếng Latinhapathīa
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀπάθειαapátheia“impassibility”

Cùng gốc (doublet)apatheia

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ; .Tôi mở nó ra với sự thờ ơ; lý thuyết mà ông ta cố gắng chứng minh và những sự thật tuyệt vời mà ông kể sớm biến cảm giác này thành sự nhiệt tình.
  • .Các chính trị gia đang trục lợi từ sự thờ ơ của công chúng.
  • .Không gì buồn hơn sự ngu ngốc và vô cảm.

AI