Nghĩa chính
- Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hữngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of emotion or motivation; lack of interest or enthusiasm towards something; disinterest (in something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apathyDạng gốc (base form)
- apathiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| voter apathy | Sự thờ ơ của cử tri |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápapathie
- từ tiếng Latinhapathīa
- từ tiếng Hy Lạp cổἀπάθειαapátheia“impassibility”
Cùng gốc (doublet)apatheia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc apathyVí dụ
- ; .Tôi mở nó ra với sự thờ ơ; lý thuyết mà ông ta cố gắng chứng minh và những sự thật tuyệt vời mà ông kể sớm biến cảm giác này thành sự nhiệt tình.
- .Các chính trị gia đang trục lợi từ sự thờ ơ của công chúng.
- .Không gì buồn hơn sự ngu ngốc và vô cảm.