Dịch

melancholy

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự u sầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Black bile, formerly thought to be one of the four "cardinal humours" of animal bodies.
  2. Trầm cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great sadness or depression, especially of a thoughtful or introspective nature.
  3. U sầu, buồn rầu, ủ rũtính từAffected with great sadness or depression.
  4. Đượm buồn, u buồntính từSuggestive of wistfulness or subdued emotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melancholyDạng gốc (base form)
  2. melancholiesSố nhiều (plural)
  3. more melancholySo sánh hơn (comparative)
  4. most melancholySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deep melancholyNỗi u sầu sâu sắc
feel melancholyCảm thấy u sầu
melancholy moodTâm trạng u sầu
tinged with melancholyĐượm vẻ u sầu
touch of melancholyThoáng nét u sầu
melancholy thistledanh từCác cây kế thuộc loài Cirsium helenioides hoặc Cirsium Heterphyllum

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimalencolie
  2. từ tiếng Pháp cổmelancolie
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμελαγχολίαmelankholía“atrabiliousness”

Cùng gốc (doublet)melancholia

Ví dụ

  • " , — ," .Người xưa quy nỗi u sầu về tâm trí, còn người nay coi đó là vấn đề tiêu hóa—kế hoạch của tôi áp dụng được cho cả hai trường hợp, Quý bà Mandeville nói.
  • […] , : […]Anh ta u sầu chẳng có lý do, và vui vẻ một cách gượng gạo.
  • , , , .Ngày hai lần bà lùa chúng ra ăn ở những chỗ đầm lầy, để chúng lạch bạch và ngấu nghiến suốt một hai giờ, rồi lùa về nhốt vào một cái lán nhỏ tối tăm để tiêu hóa bữa ăn, nơi thỉnh thoảng chúng lại cất lên tiếng cạp cạp đượm buồn.

AI