melancolía
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/melankoˈlia/nguồn
Nghĩa chính
- U sầudanh từmelancholy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- melancolíaDạng gốc (base form)
- melancolíasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi cảm nhận được một tông u sầu trong giọng của cô ấy.
- .Cô ấy cảm thấy bị u sầu bao trùm.
- .Hoàng hôn luôn mang lại cho tôi cảm giác u sầu.