Dịch

melancolía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/melankoˈlia/nguồn

Nghĩa chính

  1. U sầudanh từmelancholy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melancolíaDạng gốc (base form)
  2. melancolíasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi cảm nhận được một tông u sầu trong giọng của cô ấy.
  • .Cô ấy cảm thấy bị u sầu bao trùm.
  • .Hoàng hôn luôn mang lại cho tôi cảm giác u sầu.

AI