Dịch

melancholic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. U sầu, u uấttính từFilled with or affected by melancholy—great sadness or depression, especially of a thoughtful or introspective nature.
  2. Có tính khí u sầutính từPertaining to the melancholic temperament or its associated personality traits.
  3. Người u sầudanh từA person who is habitually melancholy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melancholicDạng gốc (base form)
  2. melancholicsSố nhiều (plural)
  3. more melancholicSo sánh hơn (comparative)
  4. most melancholicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc về mật đen
  1. Pertaining to black bile (melancholy).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

melancholy-ic

  1. từ tiếng Latinhmelancholicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμελαγχολικόςmelankholikós“atrabilious, impulsive, of atrabilious or melancholic temperament”

Ví dụ

  • / .Giống như đôi mắt u sầu / Nhìn thấy những hạm đội và quân đội trên bầu trời.
  • , , , , , , shouldn’t ?Kafka, Hart Crane, Jackson Pollock, Tennessee Williams, Mark Rothko, tất cả đều là những người u sầu, vậy tại sao chúng ta không chấp nhận sự ảm đạm của chính mình và đi dạo thật lâu trong rừng mùa đông, nhìn những cành cây vặn xoắn, vật lộn với những điều không thể thấu hiểu và chấp nhận vẻ đẹp của sự hỗn loạn vĩnh cửu?
  • .Cô ấy ngồi trên bến cảng và thổi một giai điệu u sầu bằng kèn harmonica.

AI