Nghĩa chính
- Cảm giác khó chịu toàn thân, mệt mỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of general bodily discomfort, fatigue or unpleasantness, often at the onset of illness.
- Sự bất ổn tinh thần, sự chán nảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ambiguous feeling of mental or moral depression.
- Ác ý, sự thù địchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ill will or hurtful feelings for others or someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malaiseDạng gốc (base form)
- malaisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malaise trapdanh từ | danh từ | Cấu trúc lớn giống như chiếc lều dùng để bẫy côn trùng bay |
| Malaise trappingdanh từ | danh từ | Thu thập côn trùng bằng bẫy Malaise |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmalaise“ill ease”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc malaise- malaisedTrải qua tình trạng khó chịutính từ
- videomalaiseMối tương quan được cho là tồn tại giữa việc giảm niềm tin của công chúng vào các thể chế chính trị và việc xã hội tiếp xúc với sự thiếu văn minh về chính trị (chẳng hạn như hành vi của các chính trị gia vi phạm các chuẩn mực xã hội), được lý thuyết hóa là trở nên trầm trọng hơn do sự phổ biến của tin tức truyền hìnhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Volkswagen’s nation’s , . 23.Những khó khăn của Volkswagen tượng trưng cho sự trì trệ kinh tế chung của quốc gia và một cuộc khủng hoảng chính trị làm sụp đổ chính phủ vào tháng 12, dọn đường cho cuộc bầu cử sớm vào ngày 23 tháng 2.
- ?Bạn có nghĩ cảm giác mệt mỏi của mình có liên quan đến công việc không?
- , , .Càng dành nhiều thời gian cho công việc, cảm giác mệt mỏi trong tôi càng lớn, và nhu cầu nghỉ ngơi ở nhà càng cao.