Dịch

malaise

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cảm giác khó chịu toàn thân, mệt mỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of general bodily discomfort, fatigue or unpleasantness, often at the onset of illness.
  2. Sự bất ổn tinh thần, sự chán nảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ambiguous feeling of mental or moral depression.
  3. Ác ý, sự thù địchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ill will or hurtful feelings for others or someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malaiseDạng gốc (base form)
  2. malaisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Malaise trapdanh từCấu trúc lớn giống như chiếc lều dùng để bẫy côn trùng bay
Malaise trappingdanh từThu thập côn trùng bằng bẫy Malaise

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmalaise“ill ease”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Volkswagen’s nation’s , . 23.Những khó khăn của Volkswagen tượng trưng cho sự trì trệ kinh tế chung của quốc gia và một cuộc khủng hoảng chính trị làm sụp đổ chính phủ vào tháng 12, dọn đường cho cuộc bầu cử sớm vào ngày 23 tháng 2.
  • ?Bạn có nghĩ cảm giác mệt mỏi của mình có liên quan đến công việc không?
  • , , .Càng dành nhiều thời gian cho công việc, cảm giác mệt mỏi trong tôi càng lớn, và nhu cầu nghỉ ngơi ở nhà càng cao.

AI