Dịch

angst

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɛ̃ŋ(k)st/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nỗi thống khổ, sự dằn vặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Emotional turmoil; painful sadness; anguish.
  2. Nỗi lo âu mơ hồ, sự bồn chồndanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of acute but vague anxiety or apprehension often accompanied by depression, especially philosophical anxiety.
  3. Truyện dằn vặt, tiểu thuyết bi lụydanh từkhông đếm được (uncountable)Fiction focusing on characters experiencing strong emotions and conflicts with other characters.
  4. Lo âu, dằn vặt, băn khoănđộng từnội động từ (intransitive)To suffer angst; to fret.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angstNguyên thể (infinitive)
  2. angstsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. angstedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. angstingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

angst-riddentính từBị thống trị hoặc bị cản trở bởi cơn giận dữ
eco-angstdanh từLo lắng về thiệt hại cho hệ sinh thái
angst bunnydanh từNgười thể hiện hoặc tìm cách thể hiện sự lo lắng, đặc biệt là goth
teen angstTâm lý tuổi thiếu niên
angstrom stardanh từĐơn vị đo độ dài Å*, dùng để đo bước sóng của tia X

Ví dụ

  • / . / / . / / .Anh đã bắt đầu hối hận vì chúng ta từng gặp nhau / Giữa các chiều không gian. / Thật mệt mỏi khi giả vờ rằng sự thay đổi / Chẳng có gì là rẻ mạt. / Với sự hờn dỗi trẻ con và vẻ ta đây sầu muộn của em / Thỉnh thoảng em cư xử thật đáng sợ.
  • . ( , ... ) .Người hâm mộ thích truyện ngọt ngào hơn các loại truyện khác. Nhưng truyện bi lụy (những câu chuyện kịch tính nơi nhân vật có nhiều cung bậc cảm xúc, bao gồm cả những cảm xúc dằn vặt) đứng thứ hai sát nút.
  • . ?Cô chưa từng dằn vặt về cái đầu của mình nhiều như trong hai mươi tư giờ qua. Tại sao quái quỷ nào cô lại không để yên cho nó nhỉ?

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcAngst
  2. mượn từ tiếng Đan Mạchangst
  3. từ tiếng Thượng Đức trung đạiangest

AI