Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
angsty
C2
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
eɪ
̯
ŋ
(
k
)
s
t
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đầy lo âu, khắc khoải
tính từ
Fraught with angst.
2
U sầu, bất ổn
tính từ
Insecure and moody or thorny.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
angsty
Dạng gốc
(base form)
angst
ier
So sánh hơn
(comparative)
angst
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
Jackson
said
industrial
relations
felt
"
angsty
"
at
a
national
level
.
Jackson cho biết các quan hệ công nghiệp ở cấp quốc gia mang lại cảm giác đầy lo âu.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
angsty
angst
iness
Tính lo lắng; giận dữ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
angst
+
-y
AI
1
Đầy lo âu
2
U sầu
1
Đầy lo âu
2
U sầu
1
Đầy lo âu
2
U sầu