Dịch

angsty

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đầy lo âu, khắc khoảitính từFraught with angst.
  2. U sầu, bất ổntính từInsecure and moody or thorny.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angstyDạng gốc (base form)
  2. angstierSo sánh hơn (comparative)
  3. angstiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • "" .Jackson cho biết các quan hệ công nghiệp ở cấp quốc gia mang lại cảm giác đầy lo âu.

Họ từ (word family)

cùng gốc angsty

Nguồn gốc (etymology)

AI