Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
angster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đồng xu Thụy Sĩ cũ
danh từ
An old Swiss coin.
2
Người bồn chồn
danh từ
An angsty person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
angster
Dạng gốc
(base form)
angster
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Looking
for
a
fresh
audience
of
teen
angsters
,
the
Violent
Femmes
try
to
revive
their
sound
with
a
new
drummer
,
record
label
and
CD
.
AI
1
Đồng xu Thụy Sĩ cũ
2
Người bồn chồn
1
Đồng xu Thụy Sĩ cũ
2
Người bồn chồn
1
Đồng xu Thụy Sĩ cũ
2
Người bồn chồn