Dịch

empathy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự thông cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Identification with or understanding of the thoughts, feelings, or emotional state of another person.
  2. Sự thấu cảm, sự thấu hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity to understand another person's point of view or the result of such understanding.
  3. Khả năng thấu cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A paranormal ability to psychically read another person's emotions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empathyDạng gốc (base form)
  2. empathiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • empathy (with sb/sth)sự thấu cảm (với ai/cái gì)the writer’s imaginative empathy with his subjectsự thấu cảm đầy tưởng tượng của nhà văn với đối tượng của mình
  • empathy (for sb/sth)sự thấu cảm (cho ai/cái gì)empathy for other people’s situationssự thấu cảm cho hoàn cảnh của người khác
  • empathy (between A and B)sự thấu cảm (giữa A và B)The empathy between the two women was obvious.Sự thấu cảm giữa hai người phụ nữ hiện lên rõ rệt.

Cụm từ (phrase)

feel empathyCảm thấy đồng cảm
have empathyCó sự đồng cảm
lack empathyThiếu sự đồng cảm
show empathyThể hiện sự đồng cảm
double empathy problemdanh từHiện tượng người tự kỷ và người bình thường không hiểu nhau do sự khác biệt về nhận thức trong việc thể hiện và xử lý cảm xúc
empathy mapdanh từBiểu đồ tóm tắt cảm xúc của người tiêu dùng về sản phẩm hoặc dịch vụ
hot empathydanh từSự hiểu biết về cảm giác hoặc cảm giác của người khác, kèm theo phản ứng cảm xúc
cold empathydanh từSự hiểu biết về cảm giác hoặc cảm giác của người khác mà không kèm theo phản ứng cảm xúc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuốc lắc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thuốc lắc, MDMAMDMA.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuốc lắc

Nguồn gốc (etymology)

Edward Bradford Titchener đặt ra năm 1909

em--pathy

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐμπάθειαempátheia
  2. dịch sát từ tiếng ĐứcEinfühlung

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Cô ấy dành nhiều sự đồng cảm cho người hàng xóm; cô cũng hiểu cảm giác mất đi cha mẹ là như thế nào.
  • .Con người không có sự đồng cảm.
  • .Họ không có chút đồng cảm nào.

AI