Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cold empathy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
oʊ
l
d
ˈɛ
m
p
ə
θ
i
/
Nghĩa chính
1
Sự hiểu biết về cảm giác hoặc cảm giác của người khác mà không kèm theo phản ứng cảm xúc
danh từ
An understanding of how another person feels or would feel, not accompanied by an emotional reaction.
AI
1
Sự hiểu biết về cảm giác hoặc cảm giác của người khác mà không kèm theo phản ứng cảm xúc
1
Sự hiểu biết về cảm giác hoặc cảm giác của người khác mà không kèm theo phản ứng cảm xúc
1
Sự hiểu biết về cảm giác hoặc cảm giác của người khác mà không kèm theo phản ứng cảm xúc