Dịch

ecstasy

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛkstəsi/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trạng thái ngây ngấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Intense pleasure.
  2. Trạng thái cuồng si, cơn cuồng loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of emotion so intense that a person is carried beyond rational thought and self-control.
  3. Trạng thái xuất thần, cơn xuất thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trance, frenzy, or rapture associated with mystic or prophetic exaltation.
  4. Mê mẩn, ngây ngấtđộng từnội động từ (intransitive)To experience intense pleasure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ecstasyNguyên thể (infinitive)
  2. ecstasiesSố nhiều (plural)
  3. ecstasiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ecstasyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in ecstasytrong trạng thái ngây ngấtKate closed her eyes in ecstasy at the thought of a cold drink.Kate nhắm mắt lại trong niềm ngây ngất khi nghĩ về một thức uống mát lạnh.

Cụm từ (phrase)

ecstasy pillViên thuốc lắc
pure ecstasySự ngây ngất tột độ
take ecstasyCắn thuốc lắc
in ecstasyTrong trạng thái ngây ngất
sheer ecstasyNiềm sung sướng tột độ
liquid ecstasydanh từThuốc giải trí GHB

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thuốc lắc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The drug MDMA, a synthetic entactogen of the methylenedioxyphenethylamine family, especially in a tablet form.

Ví dụ

  • , ; / , / , ,Chàng yêu tôi tha thiết, và thường khẩn cầu tôi hát; những khi ấy, chàng ngồi trên thảm cỏ non và lắng nghe đến mức ngây ngất.
  • Hitler's Kampf.Họ rơi vào sự hoài nghi điên cuồng khi phát hiện chúng tôi sở hữu bản dịch tiếng Pháp cuốn Mein Kampf của Hitler.
  • ! , ! / ?Sao thế! Con đang mơ ngủ đấy à, con trai! Mắt ngước lên trời như một nhà tiên tri điên dại trong cơn xuất thần ư?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuốc lắc
Làm mê mẩn
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổestaise“ecstasy, rapture”
  2. từ tiếng Latinhecstasis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἔκστασιςékstasis

AI