Dịch

agony

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đau đớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme pain or anguish.
  2. Sự thống khổ của Chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sufferings of Jesus Christ in the Garden of Gethsemane (often capitalized).
  3. Cơn hấp hốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The last struggle of life; death struggle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agonyDạng gốc (base form)
  2. agoniesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in agonytrong cơn đau đớn tột cùngJack collapsed in agony on the floor.Jack ngã quỵ xuống sàn nhà trong cơn đau đớn tột cùng.
  • in an agony of sthtrong cơn giày vò về việc gìShe waited in an agony of suspense.Cô ấy chờ đợi trong cơn giày vò về sự hồi hộp.

Cụm từ (phrase)

agony auntdanh từNgười giải đáp tâm sự
in agonyTrong cơn đau đớn tột cùng
prolong the agonyKéo dài nỗi đau
scream in agonyHét lên vì đau đớn
writhe in agonyQuằn quại trong đau đớn
agony columndanh từMục tư vấn tâm sự
cry of agonyTiếng kêu quằn quại
agony boxdanh từCây đàn piano

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự vật lộn dữ dội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự vật lộn dữ dội, sự giằng xéViolent contest or striving.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

agon-y

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀγωνίαagōnía“emulation, competition, struggle”

Ví dụ

  • , .Khi vật nặng rơi trúng chân, cô đã hét lên vì đau đớn.
  • .Thế giới chấn động bởi những cuộc vật lộn dữ dội của các cường quốc.
  • .Với những tiếng reo hò và sự bộc phát của niềm hân hoan cuồng nhiệt.

AI