Dịch

agonía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aɡoˈnia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cơn hấp hối, sự đau đớn tột cùngdanh từagony, throes, agonizing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agoníaDạng gốc (base form)
  2. agoníasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en agoníaChưa có nghĩa
estado de agoníaChưa có nghĩa
sufrir agoníaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Bạn là một nỗi đau không thể chịu đựng được.
  • .Cô ấy đang trong cơn đau.
  • .Công việc đó là nỗi đau thuần túy.

AI