Nghĩa chính
- Đau khổ, khốn khổ, chịu đau đớntính từExperiencing pain; characterized by suffering.
- Sự đau đớn, nỗi thống khổ, sự đau khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of someone who suffers; a state of pain or distress.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sufferđộng từpresent participle and gerund of suffer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sufferingDạng gốc (base form)
- sufferingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pain and sufferingdanh từ | danh từ | Đau khổ, nỗi đau |
| long-sufferingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng |
| suffering riskdanh từ | danh từ | Rủi ro có thể dẫn đến vô số đau khổ |
| suffering Mosesthán từ | thán từ | Tiếng kêu thất vọng, khó chịu hoặc ngạc nhiên |
| suffering catfishthán từ | thán từ | Tiếng kêu đầy chán ghét |
| suffering Sapphothán từ | thán từ | Tiếng kêu sốc |
| endure suffering | Cam chịu đau khổ | |
| needless suffering | Đau khổ không đáng có |
Ví dụ
- ... .Chỉ nghe họ thôi cũng thấy vô cùng xót xa ... Chắc hẳn phải không thể chịu đựng nổi mới phải gào thét như thế.
- , , . . .Robins, sống tại Torquay, đã phủ nhận cáo buộc duy nhất về việc gây đau đớn không cần thiết cho động vật. Cô khai rằng lò vi sóng vô tình bị một trong những con mèo bật lên sau khi con mèo con chui vào trong. Nhưng Knutton khẳng định con mèo con quá nhỏ, thậm chí không thể trèo lên mặt bàn bếp.
- .Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sufferingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung