Dịch

pain and suffering

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đau khổ, nỗi đaudanh từkhông đếm được (uncountable)A species of damages that one may recover for physical or mental pain that results from a wrong done.
  2. Dùng không phải theo nghĩa bóng hay thành ngữ: thấy đau đớn, khổ sởdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see pain, suffering.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chiến tranh luôn mang đến đau khổ.
  • .Sami đã gây cho Layla rất nhiều đau khổ.
  • .Thời gian trôi qua được cho là một phương thuốc tự nhiên cho những nỗi đau về tinh thần.

AI