Dịch

sore

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/sɔː/US/soɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đau, nhức nhốitính từCausing pain or discomfort; painfully sensitive.
  2. Đau khổ, đáng tiếctrạng từkhông so sánh (not comparable)Sorely.
  3. Vết loét, mụn loétdanh từAn injured, infected, inflamed or diseased patch of skin.
  4. Làm què chân ngựađộng từngoại động từ (transitive)To mutilate the legs or feet of (a horse) in order to induce a particular gait.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soreNguyên thể (infinitive)
  2. soresSố nhiều (plural)
  3. soredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soringPhân từ I (present participle)
  5. sorerSo sánh hơn (comparative)
  6. sorestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sore (at sb/about sth)tức giận (với ai/về việc gì)

Cụm từ (phrase)

sore footBàn chân đau
sore loserdanh từKẻ cay cú khi thua
sore musclesCơ bắp đau nhức
sore spotĐiểm yếu
sore throatdanh từCác tình trạng viêm họng gây đau nhức
sore eyesdanh từViêm kết mạc; đau mắt đỏ
sore feetĐau chân
sore thumbdanh từĐiều gì đó thu hút sự chú ý tiêu cực hoặc không đúng chỗ

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Dễ bị tổn thương
  1. Dễ bị tổn thương, nhạy cảmSensitive; tender; easily pained, grieved, or vexed; very susceptible of irritation.

Ví dụ

  • .Chân cô ấy đau nhức vì đã đi bộ quá xa.
  • , .Trường học rất thiếu sách giáo khoa, vì sách của họ đã bị hư hỏng trong trận lũ.
  • , .Mẹ kiếp.” Anh ta bực điên lên. Anh ta nổi giận.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ bị tổn thương
Cau có

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisor
  2. từ tiếng Anh cổsār“ache, wound”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sair
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisor“sorrel”
  2. từ tiếng Pháp cổsor“sorrel; reddish”

AI