Dịch

dolorido

B1tính từ (adjective)
/doloˈɾido/

Nghĩa chính

  1. Đau nhức, ê ẩmtính từsore, hurting, painful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doloridoDạng gốc (base form)
  2. doloridasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. doloridosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. doloridaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Felipe thức dậy với cái cổ đau nhức.
  • .Họ có vẻ đang bị đau.
  • .Toàn thân tôi đau nhức.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đau nhức

Ngôn ngữ khác

AI