tender
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- Người trông nomtính từSensitive or painful to the touch.
- Mỏng manh, dễ giậptính từEasily bruised or injured; not firm or hard; delicate.
- Phi lê ức gà, lườn gà phi lêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inner flight muscle (pectoralis minor) of poultry.
- Làm việc trên tàu tiếp tếđộng từTo work on a tender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tenderNguyên thể (infinitive)
- tendersSố nhiều (plural)
- tenderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tenderingPhân từ I (present participle)
- tendererSo sánh hơn (comparative)
- more tenderSo sánh hơn (comparative)
- tenderestSo sánh nhất (superlative)
- most tenderSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tender (for sth)đấu thầu (cho việc gì)
- tender sth (to sb)đưa/đề nghị cái gì (cho ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legal tenderdanh từ | danh từ | Đấu thầu hợp pháp |
| put something out to tender | Đưa cái gì ra đấu thầu | |
| submit a tender | Nộp hồ sơ dự thầu | |
| tender age | Tuổi thơ ấu | |
| tender feelings | Tình cảm dịu dàng | |
| tender loving caredanh từ | danh từ | Sự chăm sóc ân cần |
| e-tenderdanh từ | danh từ | Đấu thầu hợp đồng được thực hiện thông qua mạng máy tính |
| texas tenderdanh từ | danh từ | Người phục vụ và người phục vụ phục vụ các sĩ quan trên một chiếc tàu hơi nước ở Texas |
26 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 11
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 4
Yếu ớt
- Yếu ớt, mảnh khảnhPhysically weak; not able to endure hardship.
Ví dụ
- : .Cẩn thận đấy: chỗ đó đang bị đau nhức.
- người phụ nữ yếu ớt và mảnh mai giữa các ngươi
- .Cơ thể chúng ta bẩm sinh không hề nhạy cảm hơn khuôn mặt chúng ta.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tenderNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitender
- từ tiếng Anglo-Normantendre
- từ tiếng Pháp cổtendre
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạitender
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitendren
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- ofertaTiếng Tây Ban Nhatương đương