Dịch

tenderness

B2danh từ (noun)
UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự dịu dàng, sự âu yếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quality, state or condition of being tender.
  2. Sự dịu dàng, lòng trìu mếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tendency to express warm, compassionate feelings.
  3. Sự ân cần, lòng thương yêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A concern for the feelings or welfare of others.
  4. Sự đau nhức, sự mềm đaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pain or discomfort when an affected area is touched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tendernessDạng gốc (base form)
  2. tendernessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

great tendernessSự dịu dàng tuyệt vời
show tendernessThể hiện sự dịu dàng
tenderness and loveSự dịu dàng và tình yêu
with tendernessDịu dàng, âu yếm
rebound tendernessdanh từCảm giác đau khi loại bỏ áp lực lên bụng

Ví dụ

  • .Anh nhấc cô lên trong vòng tay với sự dịu dàng tuyệt vời.
  • , .Khi đôi tình nhân ở bên nhau, sự thờ ơ lạnh lùng của họ nhường chỗ cho tình yêu và sự dịu dàng.
  • .Ai cũng cần sự ân cần đôi khi.

AI