Dịch

cariñoso

C1tính từ (adjective)
/kaɾiˈɲoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tình cảm, ân cầntính từloving, kind, caring, warm-hearted
  2. Âu yếm, trìu mếntính từtender, fond, affectionate, warm, cuddly
  3. Nuông chiềutính từdoting

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cariñosoDạng gốc (base form)
  2. cariñosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. cariñosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cariñososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cariñosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

apodo cariñosoTên gọi thân mật

Ví dụ

  • .Anh ấy đã viết cho tôi một lá thư đầy yêu thương.
  • .Anh ấy luôn rất yêu thương anh/chị dâu.
  • .Anh ấy rất yêu thương cha mẹ.

AI