Nghĩa chính
- Sự yêu thương, tình yêu thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of the verb to love.
- Yêu thương, âu yếm, trìu mếntính từExpressing a large amount of love to other people; affectionate.
- Chết tiệt, quái quỷtính từđứng trước danh từ (attributive)Euphemistic form of fucking.
- Yêu, thươngđộng từpresent participle and gerund of love
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lovingDạng gốc (base form)
- lovingsSố nhiều (plural)
- lovingerSo sánh hơn (comparative)
- more lovingSo sánh hơn (comparative)
- lovingestSo sánh nhất (superlative)
- most lovingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loving family | Gia đình êm ấm | |
| loving parents | Cha mẹ thương yêu con cái | |
| loving relationship | Mối quan hệ yêu thương | |
| tender loving caredanh từ | danh từ | Sự chăm sóc ân cần |
| fun-lovingtính từ | tính từ | Đó là tận hưởng những thú vui của cuộc sống; tìm kiếm và tận hưởng niềm vui |
| loving cupdanh từ | danh từ | Chiếc cốc lớn có hai tay cầm trở lên, được chuyền đi khắp nơi để mọi người cùng uống |
| all-lovingtính từ | tính từ | Yêu thương tất cả mọi người, sinh vật, đồ vật, v.v |
| self-lovingtính từ | tính từ | Thể hiện hoặc gương mẫu về lòng tự ái |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- loveddễ nhầmThường mang nghĩa giàu tình cảm hoặc thể hiện tình yêu (nghĩa chủ động).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lovingVí dụ
- mọi khát khao yêu thương và ước muốn tự nhiên
- , người vợ hết mực yêu thương của ông ấy, người chồng giàu tình cảm của bà ấy
- “ ,” , .Ăn uống như một con lợn chết tiệt vậy," anh ta nói, tay vỗ vỗ vào chỗ phồng lên dưới lớp áo khoác parka.