Dịch

lovingly

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Âu yếm, đằm thắmtrạng từIn a loving manner, affectionately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lovinglyDạng gốc (base form)
  2. more lovinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most lovinglySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gaze lovinglySay đắm ngắm nhìn
hold lovinglyÔm ấp âu yếm
look lovinglyNhìn âu yếm
lovingly craftedĐược chế tác công phu
lovingly restoredĐược phục chế tỉ mỉ
smile lovinglyCười âu yếm

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 20 , - , - , .Trong hơn 20 năm qua, khu liên hợp nhà ga - bao gồm các tòa nhà sân ga chính, chòi tín hiệu và cổng chắn đường ngang - đã được phục chế đầy tâm huyết, với các cổng chắn được thay mới theo bản thiết kế ban đầu.
  • .Anh mỉm cười âu yếm nhìn cô.
  • .Bố ôm mẹ một cách âu yếm.

AI