Dịch

fond

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Yêu mếntính từHaving a liking or affection (for).
  2. Đầy tình cảmtính từAffectionate.
  3. Dễ chiều, chiều chuộngtính từIndulgent, doting.
  4. Họa tiết nền trong rendanh từThe background design in lace-making.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fondDạng gốc (base form)
  2. fonderSo sánh hơn (comparative)
  3. fondestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fond of sbmến ai, yêu quý ai
  • fond of (doing) sththích (làm) cái gì
  • fond hopehy vọng hão huyền

Cụm từ (phrase)

be fond ofThích
fond memoryKý ức đẹp
fond of someoneQuý mến ai
fond of somethingThích cái gì
grow fond ofĐâm ra quý mến
be fond of someoneYêu mến ai
fond farewellLời chào tạm biệt đầy tình cảm
fond grandparentsÔng bà hay chiều chuộng

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Kỳ quặc
  1. Kỳ quặc, ngớ ngẩnOutlandish; foolish; silly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kỳ quặc
Vuốt ve

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

fon-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạifond
danh từ
  1. từ tiếng Latinhfundus

Cùng gốc (doublet)fundfundus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , một nhà du hành vĩ đại, và thích kể những chuyến phiêu lưu của mình
  • lời chào tạm biệt đầy tình cảm
  • .Tôi có những người ông bà dễ chiều, những người luôn chiều chuộng tôi.

AI