Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Yêu mếntính từHaving a liking or affection (for).
- Đầy tình cảmtính từAffectionate.
- Dễ chiều, chiều chuộngtính từIndulgent, doting.
- Họa tiết nền trong rendanh từThe background design in lace-making.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fond of sbmến ai, yêu quý ai
- fond of (doing) sththích (làm) cái gì
- fond hopehy vọng hão huyền
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be fond of | Thích | |
| fond memory | Ký ức đẹp | |
| fond of someone | Quý mến ai | |
| fond of something | Thích cái gì | |
| grow fond of | Đâm ra quý mến | |
| be fond of someone | Yêu mến ai | |
| fond farewell | Lời chào tạm biệt đầy tình cảm | |
| fond grandparents | Ông bà hay chiều chuộng |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Kỳ quặc
- Kỳ quặc, ngớ ngẩnOutlandish; foolish; silly.
Họ từ (word family)
cùng gốc fondNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , một nhà du hành vĩ đại, và thích kể những chuyến phiêu lưu của mình
- lời chào tạm biệt đầy tình cảm
- .Tôi có những người ông bà dễ chiều, những người luôn chiều chuộng tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- bigđồng nghĩaYêu thích, gắn bó.