Dịch

fondness

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự yêu thích, lòng quý mến, sự yêu thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being fond: liking something, foolishness; doting affection; propensity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fondnessDạng gốc (base form)
  2. fondnessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fondness (for sb)lòng yêu mến (ai)
  • fondness (for sb/sth)sự yêu thích (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

genuine fondnessLòng quý mến chân thành
great fondnessNiềm yêu thích lớn
have a fondness forYêu thích cái gì
with fondnessVới sự trìu mến

Ví dụ

  • Britain's , , .Đóng góp của nước Anh vào lịch sử phim điện ảnh đường sắt là rất lớn và gần như hoàn toàn có thể quy công cho nhà sản xuất xuất sắc Michael Balcon, người mà tôi ngờ rằng tự thâm tâm cũng thầm yêu thích xe lửa, vì ông đã cho sản xuất rất nhiều bộ phim về đường sắt.
  • .Anh ấy rất yêu thích âm nhạc.
  • .Anh ta có một niềm yêu thích bệnh hoạn đối với những vụ án mạng kỳ bí.

AI