Nghĩa chính
- Sự yêu thích, lòng quý mến, sự yêu thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being fond: liking something, foolishness; doting affection; propensity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fondnessDạng gốc (base form)
- fondnessesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fondness (for sb)lòng yêu mến (ai)
- fondness (for sb/sth)sự yêu thích (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genuine fondness | Lòng quý mến chân thành | |
| great fondness | Niềm yêu thích lớn | |
| have a fondness for | Yêu thích cái gì | |
| with fondness | Với sự trìu mến |
Ví dụ
- Britain's , , .Đóng góp của nước Anh vào lịch sử phim điện ảnh đường sắt là rất lớn và gần như hoàn toàn có thể quy công cho nhà sản xuất xuất sắc Michael Balcon, người mà tôi ngờ rằng tự thâm tâm cũng thầm yêu thích xe lửa, vì ông đã cho sản xuất rất nhiều bộ phim về đường sắt.
- .Anh ấy rất yêu thích âm nhạc.
- .Anh ta có một niềm yêu thích bệnh hoạn đối với những vụ án mạng kỳ bí.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa