afecto
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈfeɡto/nguồn
Nghĩa chính
- Dễ bị ảnh hưởng, thiên vềtính từprone; affected
- Mắc bệnh, nhiễm bệnhtính từaffected (by a disease)
- Tình cảm, sự trìu mếndanh từfondness, affection
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại chỉ định của afectarđộng từfirst-person singular present indicative of afectar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- afectoDạng gốc (base form)
- afectísimoSo sánh nhất (superlative)
- afectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- afectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- afectaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| afecto maternal | Tình mẫu tử | |
| afecto sincero | Tình cảm chân thành | |
| demostrar afecto | Bày tỏ tình cảm | |
| mostrar afecto | Thể hiện tình cảm | |
| sentir afecto | Có tình cảm |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tình cảm
Ví dụ
- .Anh ấy có tình cảm sâu sắc với con mình.
- .Ánh mắt cô ấy phản ánh sự dịu dàng và tình cảm.
- .Cô gái siết cổ tay mình một cách trìu mến.