Dịch

afecto

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈfeɡto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dễ bị ảnh hưởng, thiên vềtính từprone; affected
  2. Mắc bệnh, nhiễm bệnhtính từaffected (by a disease)
  3. Tình cảm, sự trìu mếndanh từfondness, affection
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại chỉ định của afectarđộng từfirst-person singular present indicative of afectar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. afectoDạng gốc (base form)
  2. afectísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. afectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. afectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. afectaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

afecto maternalTình mẫu tử
afecto sinceroTình cảm chân thành
demostrar afectoBày tỏ tình cảm
mostrar afectoThể hiện tình cảm
sentir afectoCó tình cảm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tình cảm

Ví dụ

  • .Anh ấy có tình cảm sâu sắc với con mình.
  • .Ánh mắt cô ấy phản ánh sự dịu dàng và tình cảm.
  • .Cô gái siết cổ tay mình một cách trìu mến.

AI