Dịch

prone

C2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/pɹəʊn/US/pɹoʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nằm sóng soàitính từLying face-down.
  2. Úp xuống, quay úptính từOf the hand, forearm or foot: turned facing away from the body; with the thumb inward or big toe downward.
  3. Dốc xuống, nghiêng xuốngtính từHaving a downward inclination or slope.
  4. Đặt nằm sấpđộng từTo place in a prone position, to place face down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proneNguyên thể (infinitive)
  2. pronesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pronedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proningPhân từ I (present participle)
  5. pronerSo sánh hơn (comparative)
  6. more proneSo sánh hơn (comparative)
  7. pronestSo sánh nhất (superlative)
  8. most proneSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prone to sthdễ bị cái gì, hay bị cái gìprone to injurydễ bị chấn thương
  • prone to do sthdễ làm gì, hay làm gìTired drivers were found to be particularly prone to ignore warning signs.Người ta thấy những tài xế mệt mỏi rất dễ phớt lờ các biển báo cảnh báo.
  • prone to doing sthdễ làm gì, hay làm gìpeople who are genetically prone to putting on weightnhững người có cơ địa dễ tăng cân

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Nằm bắn
  1. Shooting from a position while lying down.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprone
  2. từ tiếng Latinhprōnus“turned forward, bent or inclined”

Ví dụ

  • , ; , , .Nhưng họ đã sớm phát hiện ra hắn có thể bị bắt nạt, và họ làm theo ý mình; chẳng mấy chốc Selwyn nằm sóng soài trên sàn nhà trẻ, đóng giả một tên cướp trong khi những cơn rùng mình dễ chịu chạy dọc cơ thể Drina mà hắn đang rình rập.
  • ; ; , .Bàn tay thường ở tư thế nằm sấp khi sử dụng bàn phím; và cẳng tay khi đó cũng ở tư thế nằm sấp; khi bàn chân tựa vào mặt trong của đế thì ở tư thế nằm sấp.
  • dễ thất bại

AI