Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngả, ngả lưng, ngửatính từLying on its back.
- Quay mặt về phía cơ thể hoặc hướng lên trên: với ngón tay cái hướng ra ngoài (lòng bàn tay hướng lên) hoặc với ngón chân cái giơ lên so với ngón chân úttính từTurned facing toward the body or upward: with the thumb outward (palm up), or with the big toe raised relative to the little toe.
- Miễn cưỡng hành động do sự thờ ơ hoặc yếu kém về mặt đạo đức; thờ ơ hoặc thụ động đối với một cái gì đótính từReluctant to take action due to indifference or moral weakness; apathetic or passive towards something.
- Trong tiếng Latin và các ngôn ngữ khác: một loại danh từ động từ được sử dụng trong trường hợp phủ định và buộc tội, có cùng gốc với phân từ thụ độngdanh từđứng trước danh từ (attributive)In Latin and other languages: a type of verbal noun used in the ablative and accusative cases, which shares the same stem as the passive participle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supineDạng gốc (base form)
- supinesSố nhiều (plural)
- more supineSo sánh hơn (comparative)
- most supineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supine tensedanh từ | danh từ | Dạng động từ, được sử dụng cùng với dạng của động từ phụ ha (có) để tạo ra thì hoàn thành và thì đa hoàn thành |
| supine hypotensive syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aortocaval compression syndrome |
| semi-supine | Chưa có nghĩa | |
| non-supine | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Nghiêng hoặc nghiêng về phía sau
- Nghiêng hoặc nghiêng về phía sau; nghiêngInclining or leaning backward; inclined, sloping.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc supineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsupīnus
- từ tiếng Anh trung đạisupin“supine of a Latin verb”
- từ tiếng Pháp trung đạisupin“(grammar) supine”
Ví dụ
- , (2, 9), , , 1 2.Dữ liệu, một phần được báo cáo trước đây bởi phòng thí nghiệm này (2, 9), về tác động của lượng mannitol ở đối tượng nằm ngửa và việc truyền nước muối ở cả đối tượng nằm ngửa và đứng, cũng đã được sử dụng để xây dựng Bảng III và Hình 1 và 2.
- , ; ; , khi rửa mặt, tay ở tư thế nằm ngửa; rồi cẳng tay cũng ở tư thế nằm ngửa; khi bàn chân tựa vào mặt ngoài của đế thì ở tư thế nằm ngửa
- .Một lát cắt này có thể khiến bạn nằm ngửa trước bài phát biểu của Nữ hoàng mà thậm chí không có đủ phương tiện để với lấy điều khiển từ xa.