Dịch

gerund

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng động từ có chức năng như một danh từ. (Trong tiếng Anh, danh động từ có cách đánh vần giống như phân từ hiện tại nhưng có chức năng khác nhau; tuy nhiên, sự khác biệt này có thể mơ hồ hoặc không rõ ràng và do đó không còn được thể hiện trong một số văn bản hiện đại như Ngữ pháp toàn diện về ngôn ngữ tiếng Anh và Ngữ pháp tiếng Anh Cambridge)danh từA verbal form that functions as a verbal noun. (In English, a gerund has the same spelling as a present participle, but functions differently; however, this distinction may be ambiguous or unclear and so is no longer made in some modern texts such as A Comprehensive Grammar of the English Language and The Cambridge Grammar of the English Language)
  2. Trong một số ngôn ngữ như tiếng Hà Lan, tiếng Ý hoặc tiếng Nga, một dạng động từ tương tự như phân từ hiện tại, nhưng có chức năng như một trạng từ để tạo thành các cụm trạng từ hoặc thì tiếp diễn. Những cấu trúc này có nhiều tên khác nhau ngoài gerund, tùy thuộc vào ngôn ngữ, chẳng hạn như phân từ liên hợp, phân từ chủ động, phân từ trạng từ, vi phạm, v.vdanh từIn some languages such as Dutch, Italian or Russian, a verbal form similar to a present participle, but functioning as an adverb to form adverbial phrases or continuous tense. These constructions have various names besides gerund, depending on the language, such as conjunctive participles, active participles, adverbial participles, transgressives, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gerundDạng gốc (base form)
  2. gerundsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gerund-grinderdanh từGiáo viên cứng nhắc hoặc mô phạm
gerund-grindingdanh từPhong cách giảng dạy cứng nhắc hoặc mô phạm
gerund-participledanh từDạng động từ tiếng Anh kết thúc bằng -ing và có thể hoạt động như một danh từ, tính từ hoặc động từ tiếp diễn

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhgerundium

Ví dụ

  • , .

AI