Dịch

supinity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính nằm ngửa; sơ suất; sự lười biếng; sự thiếu chú ýdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being supine; negligence; laziness; heedlessness.

Nguồn gốc (etymology)

supine-ity

  1. từ tiếng Latinhsupinitas

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI