supinator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ (quay) ngửadanh từAny muscle that aids supination
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supinatorDạng gốc (base form)
- supinatorsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc supinator- supinateXoay cẳng tay để xoay lòng bàn tay về phía sau nếu cẳng tay hướng lên, hướng lên trên nếu cẳng tay nằm ngang hoặc về phía trước nếu cánh tay hướng xuống; vặn cẳng tay bằng cách co cơ bắp tay cánh tay; vặn cẳng tay phải theo chiều kim đồng hồ hoặc cẳng tay trái ngược chiều kim đồng hồđộng từ
- supinationHành động hoặc trạng thái nằm ngửa, ngửa mặt lêndanh từ
- supinatoryLiên quan đến sự ủng hộtính từ