Dịch

supination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc trạng thái nằm ngửa, ngửa mặt lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of lying face upward, on one's back.
  2. Hành động xoay cẳng tay để lòng bàn tay hướng lên trên hoặc hướng về phía trước, hoặc trạng thái của cẳng taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of rotating the forearm so that the palm of the hand is turned up or forward, or the resulting state of the forearm
  3. Hành động hoặc trạng thái kết hợp khép và đảo ngược của bàn chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of combined adduction and inversion of the foot.
  4. Vị trí của bàn tay cầm kiếm khi lòng bàn tay hướng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of the sword hand when the palm is facing up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supinationDạng gốc (base form)
  2. supinationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI