pronation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đi bộ trên mép trong của bàn chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Walking on the inner edge of the foot.
- Động tác xoay cẳng tay sao cho lòng bàn tay úp xuống hoặc quay ra saudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of rotating the forearm so that the palm of the hand is turned down or back.
- Vị trí của bàn tay cầm kiếm khi lòng bàn tay úp xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of the sword hand when the palm is facing down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pronationDạng gốc (base form)
- pronationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppronation
- từ tiếng Latinhpronatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pronation- pronateXoay hoặc xoay bàn tay và cẳng tay sao cho lòng bàn tay úp xuống nếu cẳng tay nằm ngang, lùi lại nếu cánh tay hướng xuống hoặc về phía trước nếu cẳng tay hướng lên; vặn cẳng tay phải ngược chiều kim đồng hồ hoặc cẳng tay trái theo chiều kim đồng hồđộng từ, tính từ
- pronatorCơ quay sấpdanh từ
- pronationalistỦng hộ chủ nghĩa dân tộctính từ, danh từ
- pronationalisticỦng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa dân tộctính từ
Từ liên quan (related word)