Dịch

pronation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đi bộ trên mép trong của bàn chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Walking on the inner edge of the foot.
  2. Động tác xoay cẳng tay sao cho lòng bàn tay úp xuống hoặc quay ra saudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of rotating the forearm so that the palm of the hand is turned down or back.
  3. Vị trí của bàn tay cầm kiếm khi lòng bàn tay úp xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of the sword hand when the palm is facing down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pronationDạng gốc (base form)
  2. pronationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppronation
  2. từ tiếng Latinhpronatio

Ngôn ngữ khác

AI