Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pronely
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Úp sấp; sóng soài
trạng từ
In a prone manner or position.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pronely
Dạng gốc
(base form)
more pronely
So sánh hơn
(comparative)
most pronely
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
prone
+
-ly
AI
1
Úp sấp
1
Úp sấp
1
Úp sấp